ILME-FX3 | Máy quay full-frame Sony

ILME-FX3 | Máy quay full-frame Sony

  • 92.990.000 VNĐ

  • Nhà sản xuất: Hãng Sony
  • Dòng sản phẩm: ILME-FX3
  • Số lượng sản phẩm trong kho: Đặt hàng trước
  • Mô tả ngắn
  • > Máy quay FX3 Full-frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm) thuộc Cinema Line
    > Cảm biến Exmor R CMOS, với độ nhạy sáng cao và dải tần nhạy sáng rộng.
    > Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR™ hiệu suất cao
    > Quay 4K (QFHD) ở tốc độ khung hình cao 120 hình/giây
    > Công nghệ màu sắc điện ảnh với S-Cinetone™
    > Khả năng di động nâng cao cho phép thao tác độc lập
    > Quay phim All-Intra
    > Độ bền chắc và khả năng chịu thời tiết đáng tin cậy18 trong các tình huống khó khăn.
    > Phụ kiện theo máy: Bộ cổng kết nối phụ kiện, Bộ phận tay cầm XLR, Bộ sạc pin BC-QZ1, Cáp USB-A sang USB-C (USB 3.2), Dây nguồn, Nắp cổng kết nối của tay cầm, Nắp cổng kết nối phụ kiện, Nắp thân máy, Pin sạc NP-FZ100
    > Xuất xứ: Thái Lan
    > Kích thước/ Trọng lượng (bao gồm hộp): (24 x 23 x 15) cm / 1.8 kg
    > Bảo hành chính hãng: 2 năm

ILME-FX3 | Máy quay full-frame Sony

Cảm biến hình ảnh với tốc độ xuất nhanh như chớp

Cảm biến full-frame chiếu sáng sau Exmor R™ CMOS sở hữu tốc độ xuất dữ liệu nhanh như chớp, cùng độ nhạy sáng cao và dải tần nhạy sáng rộng. Lớp bộ lọc màu tiên tiến giúp tăng khả năng tái tạo màu sắc chính xác, trong khi tính năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu giúp lấy nét tự động ổn định và cho độ chính xác tuyệt vời, tất cả đều góp phần tạo nên chất lượng hình ảnh vượt trội.

Bộ xử lý hình ảnh hiệu suất cao

Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR™ được thiết kế để có tốc độ cao, giảm thiểu độ trễ đồng thời cung cấp khả năng xử lý ấn tượng trong thời gian thực. Bộ xử lý thực hiện trong thời gian thực các thao tác xử lý lấy nét tự động, nhận diện hình ảnh và điều chỉnh chất lượng hình ảnh, đồng thời xử lý truyền dữ liệu, giao diện người dùng và các thao tác khác của máy.

Độ nhạy sáng cao, dải tần động rộng

Nhờ khả năng tối ưu hóa đầu ra, cảm biến full-frame cho độ nhạy sáng cao với độ nhiễu thấp trong toàn dải nhạy sáng của máy quay. Ghi hình chuyển động rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu với dải ISO mở rộng ấn tượng lên đến 409600. Máy sở hữu dải tần nhạy sáng rộng đến hơn 15 bước dừng mà không bị hiện tượng cháy sáng. Khi kết hợp, độ nhạy sáng cao và dải tần nhạy sáng rộng của máy gia tăng khả năng linh hoạt trong khâu hậu kỳ.

Quay phim All-Intra

Ngoài tính năng nén liên khung hình Long-GOP, sản phẩm hỗ trợ quay nén trong một khung hình riêng biệt (All-Intra). Tính năng quay XAVC S-I nén riêng từng khung hình ở tốc độ bit cao tối đa 600 Mb/giây, lý tưởng để ghi lại chuyển động phức tạp, đồng thời cho phép tối đa tính linh hoạt và chất lượng phát lại trong khâu chỉnh sửa hậu kỳ. [1] All-Intra (All-I) [2] Long-GOP [3] Nhóm ảnh

Quay phim 4K full-frame ở tốc độ 120p

Bạn có thể quay full-frame 4K (QFHD) tới 120 hình/giây kết hợp lấy nét tự động nhờ khả năng đọc tốc độ cao của cảm biến hình ảnh và bộ xử lý BIONZ XR mạnh mẽ. Dù ở tốc độ khung hình cao, máy vẫn ghi lại hình ảnh 4K (QFHD) cực sắc nét nhờ khả năng đọc toàn bộ điểm ảnh mà không cần ghép, sau xử lý hậu kỳ sẽ cho hình ảnh chuyển động chậm rõ nét (chậm hơn đến năm lần so với thời gian thực). Khả năng lấy nét tự động với độ chính xác cao còn cho phép đạt hiệu ứng bokeh full-frame tuyệt đẹp khi quay chuyển động chậm.

Công nghệ màu sắc điện ảnh trứ danh S-Cinetone™

Nhờ sự tích hợp kiểu màu S-Cinetone trứ danh của Sony, kế thừa từ quá trình phát triển sản phẩm FX9, bạn có thể đạt được màu sắc đậm chất điện ảnh ngay trên máy. Nhờ S-Cinetone được tối ưu hóa, không chỉ sắc thái da và các màu mang độ đậm trung bình hiển thị vô cùng tự nhiên mà hiệu ứng chuyển độ sáng cũng nhẹ nhàng, cho phép khắc họa chủ thể ấn tượng ngay cả khi không chỉnh màu ở khâu hậu kỳ. [1] Chuẩn (Cấu hình ảnh TẮT) [2] S-Cinetone (Cấu hình ảnh 11)

Mã HEVC đạt hiệu quả nén cao

Xuất hiện lần đầu tiên, tính năng quay định dạng XAVC HS bằng mã MPEG-H HEVC/H.265 tăng gần gấp đôi hiệu quả nén. So với định dạng XAVC S 4K thông thường, XAVC HS cho phép quay video 10 bit chi tiết với tỉ lệ lấy mẫu màu 4:2:2 ở tốc độ dữ liệu tương đương hoặc thấp hơn, mang lại chất lượng hình ảnh tốt hơn cũng như kích thước tệp dễ quản lý.

S-Log2 và S-Log3 với hỗ trợ 10 bit 4:2:2

Sản phẩm hiển thị đường cong gamma S-Log2 và S-Log3, trong đó S-Log3 thể hiện sự chuyển tông màu từ tối đen sang khoảng xám trung bình tốt hơn (xám 18%), cho dải tần nhạy sáng rộng đến hơn 15 bước dừng. Để hỗ trợ làm chuẩn màu với các máy quay Cinema Line khác có S-Log3, sản phẩm có ba chế độ cài đặt gam màu (S-Gamut, S-Gamut3 và S-Gamut3.Cine), cho phép bạn sáng tạo linh hoạt và hiệu quả khi chỉnh sửa hậu kỳ.

Đầu ra dữ liệu RAW 16 bit

Hỗ trợ cải thiện chất lượng hình ảnh và chỉnh sửa hậu kỳ linh hoạt, hiệu quả hơn, FX3 hỗ trợ xuất dữ liệu định dạng RAW 16 bit sang máy quay bên ngoài qua đầu nối HDMI Type-A. Kết quả xuất video RAW có được nhờ cảm biến hình ảnh full-frame với độ phân giải 4264 x 2408 [16:9], thích hợp với quy trình làm phim 4K (QFHD) hoặc DCI-4K, ngoài ra có nhiều sự lựa chọn tốc độ khung hình (59,94p/50p/29,97p/25p/23,98p).

Cấu hình ảnh HLG 10 bit

Cấu hình ảnh HDR HLG (Hybrid Log-Gamma) đạt sự hoàn chỉnh nhờ không gian gam màu BT.2020 rộng, có thể sử dụng để phát lại HDR (HLG) trực tiếp trên TV tương thích. Kết quả là hình ảnh chân thực gần với những gì mắt thường có thể nhìn thấy, với vùng tối và vùng sáng chi tiết, ít ám đen và ám trắng hơn, tất cả đều không cần chỉnh màu. Đặc biệt, sản phẩm quay 10 bit tái tạo hiệu ứng chuyển tông màu tốt và độ chi tiết cho hình ảnh chân thực vượt trội. [1] Độ linh hoạt cao để tinh chỉnh hình ảnh theo ý muốn (cần chỉnh màu) [2] Ảnh chất lượng cao ngay tức thì (không càn chỉnh màu)

Tính năng quay video proxy cho quy trình chỉnh sửa hiệu quả hơn

Khi quay phim, tệp proxy HD tốc độ bit thấp có thể được ghi đồng thời với các định dạng tốc độ bit cao hơn như XAVC S-I 4K, sau đó sử dụng để chỉnh sửa và xem trước rồi mới đến giai đoạn phân phối sản xuất cuối cùng. Điều này làm giảm lượng tải cho máy tính và cho phép quy trình làm việc nhanh hơn, hiệu quả hơn. Tệp proxy có thể được ghi lại ở định dạng XAVC HS 10-bit (1920 x 1080) hoặc XAVC S 8-bit (1280 x 720).

Mở rộng tầm nhìn của bạn với tính năng Kiểu màu sáng tạo

Các kiểu màu mô phỏng các công cụ theo dõi và xử lý hậu kỳ chuyên nghiệp ở ngay trong máy. Trong máy có các Kiểu màu sáng tạo được cài đặt sẵn, bạn có thể sử dụng ngay mỗi chế độ này hoặc tùy chỉnh thêm bằng các giá trị cài đặt thông số riêng lẻ như màu sắc, độ sâu màu, độ sáng, độ tương phản và độ sắc nét. Có thể tinh chỉnh các kiểu màu thiết lập sẵn theo sở thích của người dùng, đồng thời bạn cũng có thể đăng ký các chế độ cài đặt ưa thích của mình thành kiểu màu tùy chỉnh.

Thao tác cảm ứng giúp điều khiển lấy nét nhanh chóng, dễ dàng

Chỉ cần chạm vào màn hình LCD, bạn có thể dùng tính năng điều khiển chạm để lấy nét, cho phép bạn chỉ định điểm lấy nét. Thao tác cảm ứng cho phép chuyển tiêu cự nhanh chóng, dễ dàng và trực quan – cho bạn khả năng điều khiển sáng tạo tối đa với công nghệ lấy nét tự động mạnh mẽ của chiếc FX3 này.

Lấy nét tự động theo ánh mắt và Theo dõi trong thời gian thực nhanh chóng, dễ dàng và ổn định

Thao tác điều khiển lấy nét nhanh và trực quan, cho bạn khả năng điều khiển sáng tạo tối đa với công nghệ lấy nét tự động mạnh mẽ của chiếc FX3 này. Tính năng Theo dõi trong thời gian thực hỗ trợ bạn đáng kể khi ghi hình độc lập thông qua phân tích màu sắc, mẫu hình và chiều sâu của chủ thể. Khi ghi hình người, tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực giúp cho việc làm phim dễ dàng hơn nhiều, đặc biệt khi cần gắn máy trên gimbal và bất cứ nơi nào bạn cần tận dụng tính năng lấy nét tự động.

Lấy nét tự động Fast Hybrid cho phép lấy nét đáng tin cậy trong khi quay phim

Tính năng Lấy nét tự động Fast Hybrid kết hợp lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu với lấy nét tự động theo nhận diện tương phản. Kết quả mang lại là khả năng theo dõi chính xác, mượt mà các chủ thể chuyển động nhanh ngay cả ở phạm vi rộng với độ sâu trường ảnh nông. Các thông số Tốc độ chuyển lấy nét tự động và Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động cho phép điều khiển lấy nét linh hoạt hơn, đáp ứng nhu cầu của người dùng chuyên nghiệp.

Chống rung hình ảnh quang học Active Mode cho phép ghi hình cầm tay

Dựa vào bộ phận ổn định mới có độ chính xác cao, cảm biến con quay hồi chuyển và thuật toán ổn định hình ảnh tối ưu, chế độ Active Mode của công nghệ Chống rung quang học SteadyShotTM trong máy ảnh có tác dụng bù hình ảnh quang học chính xác trong khi quay phim, ngay cả đối với video 4K. Với độ ổn định chưa từng có này, bạn có thể quay chỉ bằng máy ảnh, tận dụng kích thước nhỏ gọn và khả năng di động của α system. [1] Dấu vết rung máy ảnh [2] Chuẩn [3] Active

Ngõ ra HDMI Type-A và các tùy chọn xem

Với một giắc cắm HDMI Type-A bền chắc và linh hoạt, bạn có thể đồng thời xuất video ra màn hình LCD của máy quay, thiết bị ghi hình hoặc thiết bị theo dõi bên ngoài đã kết nối HDMI.

Ngõ vào kỹ thuật số và bộ chuyển đổi XLR đem đến âm thanh chất lượng

Tay cầm của FX3 gồm hai đầu cắm XLR độc lập có kích thước chuẩn (bộ đôi XLR/TRS) hỗ trợ kết nối micro chuyên nghiệp bên ngoài bằng giao diện âm thanh kỹ thuật số qua Cổng kết nối phụ kiện đa năng (MI). Bạn có thể chọn ba định dạng quay phim, bao gồm cả 24 bit 4 kênh.

Màn hình đa góc cho phép bố trí máy quay linh hoạt

Máy FX3 được trang bị màn hình LCD đa góc mở sang ngang và có thể xoay được, giúp bạn căn khung hình chuẩn hay góc chụp thú vị, dù cầm tay hay gắn máy trên gimbal để quay phim. Thậm chí bạn còn có thể xoay màn hình để chủ thể xem trực tiếp hình đang quay hay khi quay các góc thấp ấn tượng. Màn hình LCD loại 3.0 sử dụng bảng cảm ứng cỡ lớn xấp xỉ 1,44 triệu điểm có mức độ hiển thị và độ rõ nét cao.

Menu điều khiển cảm ứng với cách chuyển mục dựa trên quy trình làm việc

Đáp ứng yêu cầu của các nhiếp ảnh gia và nhà quay phim chuyên nghiệp, cấu trúc menu nay được thiết kế giúp các nhà làm phim làm việc hiệu quả hơn. Tab menu nằm ở bên trái màn hình, trong khi các nhóm thông số và thông số liên quan đến tab đã chọn nằm ở bên phải. Tối đa ba cấp độ có thể đồng thời hiển thị, khiến cấu trúc menu dễ nhìn hơn. Các thao tác cảm ứng trên menu cho phép điều khiển nhanh, trực quan.

Thao tác zoom đa dạng hỗ trợ khả năng biểu đạt

Cần điều chỉnh zoom nằm trên đầu báng tay cầm cho phép vận hành ống kính zoom xa. Bên cạnh đó, tính năng Zoom hình ảnh rõ nét tân tiến của chúng tôi đem đến các lựa chọn góc ngắm thiết thực cả với thiết bị cơ bản nhất. Bạn cũng có thể điều chỉnh tốc độ zoom cho phù hợp với mọi mục đích, từ thay đổi khung hình nhanh cho phim tài liệu đến zoom có chủ đích đậm chất điện ảnh.

Gắn lắp phụ kiện không cần khung đỡ

Năm lỗ vít gắn loại UNC 1/4-20 cho phép trực tiếp gắn phụ kiện vào thân máy quay một cách chắc chắn mà không cần đến khung đỡ. Ngoài ra có thêm ba lỗ gắn trên tay cầm XLR đi kèm. Kết quả đạt được là một hệ thống tối ưu hóa cho khả năng di động và ghi hình cầm tay tuyệt vời, cũng như có thể thiết lập nhanh khi quá trình làm việc yêu cầu di chuyển nhanh.

Cấu trúc ổn định, bền chắc và gọn nhẹ

Để có độ bền và khả năng di động cao, khung máy chính, các nắp trên, trước và sau được làm từ hợp kim ma nhê trọng lượng nhẹ và chắc chắn, cùng với ngàm ống kính được cố định nhờ sáu vít giúp gắn chắc các ống kính nặng. Kính lọc ở phía trước cảm biến hình ảnh dao động với tần số siêu âm 70.000 chu kỳ/giây để loại bỏ bụi khỏi bề mặt cảm biến.

Hai khe cắm phương tiện tương thích CFexpress Type A

Hai khe cắm phương tiện của máy ảnh tương thích với thẻ CFexpress Type A cũng như thẻ SDXC/SDHC hỗ trợ các cấp tốc độ UHS-I và UHS-II. Thẻ CFexpress Type A là tiêu chuẩn mới về thiết bị lưu trữ nhỏ gọn có tốc độ ghi/đọc nhanh phù hợp cho việc quay phim 4K ở tốc độ bit cao. Hai khe cắm cho phép quay chuyển tiếp hoặc đồng thời.

Độ bền chắc và khả năng chịu thời tiết đáng tin cậy trong các tình huống khó khăn

Theo ý kiến phản hồi của các chuyên gia trong nghề, tất cả đường nối thân máy cùng với phần bao quanh ngăn chứa pin và thẻ nhớ, nắp đậy đầu nối và khớp nối trong khung đã được bịt kín. Mọi tuyến xâm nhập của bụi và hơi ẩm đã được kiểm tra để đảm bảo máy hoạt động đáng tin cậy trong những môi trường đầy thách thức.

Trao đổi dữ liệu để hỗ trợ quy trình làm việc tại chỗ

Máy cũng hỗ trợ kết nối mạng LAN 5 GHz/2,4 GHz không dây và kết nối mạng Ethernet 1000BASE-T qua cáp chuyển đổi USB sang Ethernet cắm vào đầu nối USB Type C® hỗ trợ SuperSpeed USB 5 Gb/giây (USB 3.2) của máy. Bạn có thể điều khiển ghi hình từ xa từ PC có ứng dụng Imaging Edge Desktop™ của Sony hoặc thiết bị di động có Imaging Edge Mobile™. Khả năng truyền tệp dữ liệu qua FTP bằng kết nối có dây và không dây cùng khả năng ghi hình từ xa hỗ trợ quy trình làm việc chuyên nghiệp trong suốt buổi ghi hình.

Sức mạnh ghi hình chuyên nghiệp

Để hỗ trợ các buổi ghi hình kéo dài, FX3 tương thích với pin NP-FZ100 dung lượng lớn. Khả năng hỗ trợ USB-PD (Power Delivery) cho phép máy sạc nhanh hoặc ghi hình liên tục khi được kết nối với nguồn cấp điện qua USB Type C® tương thích hoặc pin sạc dự phòng di động.

Siêu dữ liệu để dễ dàng chỉnh sửa với Catalyst

Phần mềm Catalyst Browse và Prepare của Sony là đối tác sản xuất lý tưởng cho FX3. FX3 ghi lại hai loại siêu dữ liệu bổ sung: khả năng ổn định hình ảnh và độ xoay máy. Những siêu dữ liệu này hữu ích khi xem trước và chuẩn bị chỉnh sửa trong ứng dụng Catalyst miễn phí hoặc ứng dụng giá rẻ cho máy tính để bàn Catalyst Prepare của Sony.

ILME-FX3 | Máy quay full-frame Sony

Thông tin chung

LOẠI CAMERA

Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời

NGÀM ỐNG KÍNH

E-mount

Kích cỡ & Trọng lượng

TRỌNG LƯỢNG (CHỈ BỘ PHẬN CHÍNH) (XẤP XỈ)

715 g (1 lb 9,3 oz) (có pin và thẻ nhớ), 640 g (1 lb 6,6 oz) (chỉ thân máy)

 

TRỌNG LƯỢNG (GỒM PHỤ KIỆN KÈM THEO MÁY) (XẤP XỈ)

1,015 kg (2 lb 3,8 oz) (kèm tay cầm XLR, bộ pin, thẻ SD)

KÍCH THƯỚC (D X R X C) (KHI CÓ PHỤ KIỆN KÈM THEO MÁY) (XẤP XỈ)

1,015 kg (2 lb 3,8 oz) (kèm tay cầm XLR, bộ pin, thẻ SD)

 

KÍCH THƯỚC (D X R X C) (THÂN MÁY TRƠN) (XẤP XỈ)

129,7 mm x 77,8 mm x 84,5 mm (5 1/8 x 3 1/8 x 3 3/8 inch) (thân máy không gồm phần nhô ra)

Nguồn

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN

[Phim] Xấp xỉ 7,3 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), [Ảnh tĩnh] Xấp xỉ 3,4 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG BẰNG PIN

Xấp xỉ 95 phút (Khi quay thực tế, chuẩn CIPA), Xấp xỉ 135 phút (Quay liên tục, chuẩn CIPA), Xấp xỉ 580 lần chụp (Ảnh tĩnh, chuẩn CIPA)

Vận hành

NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG

0°C đến 40°C, 32°F đến 104°F

NHIỆT ĐỘ BẢO QUẢN

-20°C đến +55°C, -4°F đến +131°F

Định dạng ghi (Video)

XAVC HS

[XAVC HS 4K] XAVC HS 4K 59,94p/50p 200 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 59,94p/50p 150 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 59,94p/50p/23,98p 100 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 59,94p/50p 75 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 59,94p/50p 45 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 23,98p 100 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 23,98p 50 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 23,98p 50 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 23,98p 30 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 119,88p/100p 280 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 119,88p/100p 200 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265

 

XAVC S

[XAVC S 4K] XAVC S 4K 59,94p/50p 200 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 59,94p/50p 150 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 29,97p/25p 140 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 23,98p 100 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 29,97p/25p/23,98p 100 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 29,97p/25p/23,98p 60 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 119,88p/100p 280 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 119,88p/100p 200 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, [XAVC S HD] XAVC S HD 59,94p/50p/29,97p/25p/23,98p 50 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S HD 59,94p/50p/29,97p/25p/23,98p 50 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S HD 59,94p/50p 25 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HD 29,97p/25p 16 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S HD 119,88p/100p 100 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S HD 119,88p/100p 60 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264,

XAVC S-I

[XAVC S-I 4K] XAVC S-I 4K 59,94p 600 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I 4K 50p 500 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I 4K 29,97p 300 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I 4K 25p 250 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I 4K 23,98p 240 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, [XAVC S-I HD] XAVC S-I HD 59,94p 222 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I HD 50p 185 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I HD 29,97p 111 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I HD 25p 93 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I HD 23,98p 89 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264,

Định dạng ghi (Âm thanh)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (ÂM THANH)

LPCM 2ch (48 kHz 16 bit), LPCM 2ch (48 kHz 24 bit), LPCM 4ch (48 kHz 24 bit), MPEG-4 AAC-LC 2ch

 

Tốc độ khung hình khi quay phim

XAVC HS

[XAVC HS 4K] 3840 x 2160/119,88p, 100p, 59,94p, 50p, 23,98p

 

XAVC S

[XAVC S 4K] 3840 x 2160/119,88p, 100p, 59,94p, 50p, 29,97p, 25p, 23.98p, [XAVC S-I HD] 1920 x 1080/59,94p, 50p, 29,97p, 25p, 23.98p

XAVC S-I

[XAVC S-I 4K] 3840 x 2160/59,94p, 50p, 29,97p, 25p, 23,98p, [XAVC S-I HD] 1920 x 1080/59,94p, 50p, 29,97p, 25p, 23,98p

Thời gian quay/Thời gian phát

XAVC HS

[XAVC HS 4K] 59,94p/50p 200 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 85 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 40 phút, 59,94p/50p 150 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 110 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 55 phút, 59,94p/50p 100 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 170 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 80 phút, 59,94p/50p 75 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 220 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 100 phút, 59,94p/50p 45 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) Xấp xỉ 340 phút, Khi sử dụng CEA-G80T (80 GB) Xấp xỉ 160 phút

 

XAVC S

[XAVC S 4K] 59,94p/50p 200 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 85 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 40 phút, 59,94p/50p 150 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 110 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 55 phút, [XAVC S HD] 59,94p/50p 50 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 310 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 150 phút, 59,94p/50p 25 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 550 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 390 phút

 

XAVC S-I

[XAVC S-I 4K] XAVC S-I 4K 59,94p/50p Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 25 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 10 phút, [XAVC S-I HD] 59,94p/50p Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 75 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 35 phút

PROXY ÂM THANH

Proxy XAVC: AAC-LC, 128 kb/giây, 2 kênh

 

PROXY VIDEO

1280 x 720 (Xấp xỉ 6 Mb/giây), 1920 x 1080 (Xấp xỉ 9 Mb/giây), 1920 x 1080 (Xấp xỉ 16 Mb/giây)

Ngõ ra RAW

NGÕ RA RAW

HDMI: 4264 x 2408 (59,94p/50p/29,97p/25p/23,98p), 16 bit

 

Chức năng video khác

CHỨC NĂNG VIDEO

Hiển thị âm lượng, Âm lượng ghi âm, TC/UB, Kiểu màu sáng tạo, Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh, Bộ chọn PAL/NTSC

 

Phần máy ảnh

LOẠI CẢM BIẾN

Full-frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor R CMOS

 

ĐIỂM ẢNH

Xấp xỉ 10.2 megapixel (hiệu dụng) để quay phim, Xấp xỉ 12.1 megapixel (hiệu dụng) để chụp Ảnh tĩnh, Xấp xỉ 12.9 megapixel (tổng cộng)

ĐỘ NHẠY

[Phim] Tương đương ISO 80-102400 (có thể đặt giá trị ISO đến ISO 409600 để mở rộng dải ISO), TỰ ĐỘNG (ISO 80-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), [Ảnh tĩnh] ISO 80-102400 (có thể đặt giá trị ISO từ ISO 40 đến ISO 409600 để mở rộng dải ISO), TỰ ĐỘNG (ISO 80-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

 

TỐC ĐỘ MÀN TRẬP

Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước), lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tự động với tốc độ trập chậm), Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb

Chuyển động chậm và nhanh

XAVC HS

XAVC HS 4K: [Chế độ NTSC] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, [chế độ PAL] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây

 

XAVC S

XAVC S 4K: [Chế độ NTSC] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, [chế độ PAL] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây, XAVC S HD: [Chế độ NTSC] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, 240 hình/giây, [chế độ PAL] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây, 200 hình/giây

XAVC S-I

XAVC S-I 4K: [Chế độ NTSC] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, [chế độ PAL] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây, XAVC S-I HD: [Chế độ NTSC] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, 240 hình/giây, [chế độ PAL] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây, 200 hình/giây

Cân bằng trắng

CHẾ ĐỘ CÂN BẰNG TRẮNG

Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & kính lọc màu / Tùy chỉnh

 

Gamma

ĐƯỜNG CONG GAMMA

Tắt/PP1-PP11, Thông số: Mức độ tối, Hệ số gamma (Phim, Ảnh tĩnh, S-Cinetone, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Gamma đen, Điểm gấp khúc, Chế độ màu, Độ bão hòa, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

 

Độ rộng dải sáng

ĐỘ RỘNG DẢI SÁNG

Trên 15 bước dừng (S-Log3)

 

Hệ thống lấy nét

LOẠI

Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

 

ĐIỂM LẤY NÉT

[Phim] 627 điểm, [Ảnh tĩnh] full-frame 35 mm: 759 điểm (lấy nét tự động theo pha)

 

KHOẢNG NHẠY

Từ bước sáng EV-6 đến EV 20 (tương đương ISO 100 khi lắp ống kính F2.0)

CHẾ ĐỘ LẤY NÉT

[Phim] AF-C, Lấy nét bằng tay, [Ảnh tĩnh] AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay

 

KHU VỰC LẤY NÉT

[Phim] Rộng/Theo vùng/Trung tâm/Điểm linh hoạt/Điểm linh hoạt mở rộng/[Ảnh tĩnh] Rộng/Theo vùng/Trung tâm/Điểm linh hoạt/Điểm linh hoạt mở rộng/Theo dõi

 

CÁC TÍNH NĂNG LẤY NÉT KHÁC

Lấy nét tự động theo ánh mắt ([Phim] Người (Chọn mắt phải/trái), ([Ảnh tĩnh] Người (Chọn mắt phải/trái)/Động vật), Nhận diện khuôn mặt (Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động, Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm, Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký), [Phim] Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động, [Phim] Tốc độ chuyển tiếp lấy nét tự động, [Ảnh tĩnh] Độ phóng đại lấy nét (full-frame 35 mm: 2,1 lần/4,1 lần, APS-C: 1,5 lần/3,0 lần)

Điều khiển độ phơi sáng

ĐỘ NHẠY ĐO SÁNG

Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

CHẾ ĐỘ PHƠI SÁNG

[Phim] Phơi sáng tự động lập trình sẵn (P)/Ưu tiên khẩu độ (A)/Ưu tiên tốc độ màn trập (S)/Thủ công (M)/Chế độ phơi sáng linh hoạt, [Ảnh tĩnh] TỰ ĐỘNG (iAuto), P, A, S, M

Quay (Ảnh tĩnh)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM

JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, Tương thích MPF Baseline), HEIF (Tương thích MPEG-A MIAF), RAW (Tương thích định dạng Sony ARW 4.0)

CỠ ẢNH

Cỡ ảnh [3:2] full-frame 35 mm L: 12 M, M: 5,1 M, S: 3,0 M, APS-C L:5,1 M, M: 3,0 M, S: 1,3 M, Cỡ ảnh [4:3] full-frame 35 mm L: 11 M, M: 4,6 M, S: 2,7 M, APS-C L: 4,6 M, M: 2,7 M, S:1,1 M Cỡ ảnh, [16:9] full-frame 35 mm L: 10 M, M: 4,3 M, S: 2,6 M, APS-C L: 4,3 M, M: 2,6 M, S: 1,1 M, Cỡ ảnh [1:1] full-frame 35 mm L: 8 M, M: 3,4 M, S: 2,0 M, APS-C L: 3,4 M, M: 2,0 M, S: 0,8 M

Phát lại

CHỨC NĂNG PHÁT LẠI

Xem mục lục, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/Phim), Chụp ảnh, Giám sát âm thanh 4 kênh, Tự động xem lại (ảnh tĩnh), Hướng ảnh (ảnh tĩnh), Bảo vệ (ảnh tĩnh), Xếp hạng (ảnh tĩnh), Hiển thị theo nhóm (ảnh tĩnh)

 

Giao diện

NGÕ VÀO ÂM THANH

Giắc cắm mini âm thanh nổi 3,5 mm, tay cầm XLR: [INPUT1][INPUT2] Loại XLR/TRS 3 chân (giắc cái) (x2), có thể chọn dây nối/mic/mic + 48 V, Mức tham chiếu mic -40 đến -60 dBu/[INPUT3] Giắc cắm mini âm thanh nổi 3,5 mm)

 

USB

USB Type-C (x1, tương thích với SuperSpeed USB 5 Gb/giây (USB 3.2)), Cáp đa năng/micro USB (x1)

 

NGÕ RA TAI NGHE

Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

 

NGÕ RA LOA

Tích hợp, đơn âm

NGÕ RA HDMI

Giắc cắm HDMI (Type-A), YCbCr 4:2:2 10 bit/RGB 8 bit

 

CỔNG KẾT NỐI PHỤ KIỆN ĐA NĂNG

Có giao diện âm thanh kỹ thuật số

 

BLUETOOTH

Chuẩn Bluetooth phiên bản 5.0 (băng tần 2,4 GHz))

Theo dõi

LCD

Loại 7,5 cm (loại 3.0), xấp xỉ 1,44 triệu điểm, Góc mở: xấp xỉ 176 độ, Góc xoay: xấp xỉ 270 độ.

 

Micro tích hợp

MICRO TÍCH HỢP

Âm thanh nổi tích hợp

 

 

Phương tiện

 

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

Thẻ CFexpress Type A/SD (x2), Quay đồng thời, Phân loại, Tự động chuyển phương tiện, Sao chép

 

 

Hệ thống tệp

 

HỆ THỐNG TỆP

FAT12, 16, 32, exFAT

 

 

Zoom

 

CHỨC NĂNG ZOOM

Xoay vòng điều chỉnh zoom, Zoom hình ảnh rõ nét ([Phim] Xấp xỉ 1,5 lần (4K), Xấp xỉ 2 lần (HD) [Ảnh tĩnh] Xấp xỉ 2 lần), Zoom kỹ thuật số ([Phim] full-frame 35 mm: xấp xỉ 4 lần, APS-C: xấp xỉ 4 lần, [Ảnh tĩnh] full-frame 35 mm: L: xấp xỉ 4 lần, M: xấp xỉ 6,1 lần, S: xấp xỉ 8 lần, APS-C: L: xấp xỉ 4 lần, M:xấp xỉ 5,2 lần, S: xấp xỉ 8 lần), Zoom thông minh ([Ảnh tĩnh] full-frame 35 mm: M: xấp xỉ 1,5 lần, S: xấp xỉ 2 lần, APS-C: M: xấp xỉ 1,3 lần, S: xấp xỉ 2 lần)

 

 

Chức năng ảnh tĩnh

 

NÚT CHỤP

Màn trập cơ / Màn trập điện tử

 

CHẾ ĐỘ CHỤP

Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

 

TỐC ĐỘ CHỤP LIÊN TỤC

Hi+ (Rất cao): 10 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây

GIẢM NHIỄU

Giảm nhiễu khi phơi sáng lâu: Bật/Tắt, cho phép khi tốc độ màn trập lâu hơn 1 giây; Giảm nhiễu khi ISO cao: Bình thường / Thấp / Tắt

 

ĐIỀU KHIỂN ĐÈN FLASH

Đèn flash trong α System của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn đế kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện tự khóa, Tốc độ đồng bộ hóa flash 1/250 giây.

 

CHỨC NĂNG ẢNH TĨNH KHÁC

Màn trập điện tử phía trước, Chụp yên tĩnh, Chụp chống rung hình

Khả năng ổn định hình ảnh

 

LOẠI

Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

 

CHẾ ĐỘ

[Phim] Active/Chuẩn/Tắt, [Ảnh tĩnh] Bật/Tắt

HIỆU ỨNG BÙ SÁNG (ẢNH TĨNH)

5,5 bước dừng (Theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với hiện tượng rung do chếch dọc/chếch ngang. Gắn ống kính Planar T* FE 50 mm F1.4 ZA. Tắt tính năng giảm nhiễu khi phơi sáng lâu.)

Chức năng tùy chỉnh

 

CHỨC NĂNG TÙY CHỈNH

Cài đặt phím tùy chỉnh, Menu của tôi, Cài đặt Vòng xoay của tôi, Lưu cài đặt chụp vào phím tùy chỉnh

 

Bù ống kính

 

BÙ ỐNG KÍNH

Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

 

Wi-Fi/NFC

 

ĐỊNH DẠNG HỖ TRỢ

IEEE 802.11 a/b/g/n/ac

 

BĂNG TẦN

Băng tần 2,4 GHz/băng tần 5 GHz

BẢO MẬT

WEP/WPA-PSK/WPA2-PSK

 

NFC

Tương thích thẻ NFC Forum loại 3

Truyền qua FTP

 

TRUYỀN QUA FTP

Mạng LAN có dây (USB-LAN), Kết nối USB, Wi-Fi

 

Phụ kiện kèm theo máy

 

PHỤ KIỆN KÈM THEO MÁY

Bộ cổng kết nối phụ kiện, Bộ phận tay cầm XLR, Bộ sạc pin BC-QZ1, Cáp USB-A sang USB-C (USB 3.2), Dây nguồn, Nắp cổng kết nối của tay cầm, Nắp cổng kết nối phụ kiện, Nắp thân máy, Pin sạc NP-FZ100

 

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt


Đặt hàng trước