Máy quay 4K PXW-Z280

Máy quay 4K PXW-Z280

Máy quay 4K PXW-Z280

  • Nhà sản xuất: Sony
  • Dòng sản phẩm: PXW-Z280
  • Số lượng sản phẩm trong kho: Vẫn còn hàng
  • Mô tả
  • > Máy quay 4K đầu tiên trên thế giới có 3-cảm biến1/2-type Exmor RTM CMOS
    > Ống kính 17x có khả năng zoom mà không bị crop hình trên cảm biến. Trang bị tính năng AF (Face Detection Autofocus) - dò tìm khuông mặt mạnh mẽ.
    > Ghi hình đa định dạng, phù hợp với mọi nhu cầu XAVC-Long và XAVC Intra cho 4K QFHD, HD, MPEG HD422,MPEG HD và DVCAM.
Liên hệ

Thông số kỹ thuật

Xin lưu ý rằng các tính năng / thông số kỹ thuật có thể khác nhau giữa các quốc gia

Tổng quát

Trọng lượng

Khoảng 3,0 kg (có nắp đậy ống kính, khung ngắm, pin BP-U30, thẻ nhớ SxS)

Kích thước (Rộng x Cao x Sâu)

178,4 × 202,0 × 426,3 mm (với các phụ kiện (nắp đậy ống kính, khung ngắm), không tính dây đeo và kể cả các bộ phận nhô ra)

Nguồn cung cấp

Đầu vào DC: 12V
Pin: 14,4 V

Nguồn tiêu thụ

Khoảng 24W (trong khi quay với màn hình LCD Tắt, EVF Bật khi không dùng đầu nối thiết bị bên ngoài).
Khoảng 36W (trong khi quay với màn hình LCD Bật, EVF Bật khi sử dụng đầu nối thiết bị bên ngoài).

Định dạng ghi hình Video

Chế độ XAVC-I QFHD: MPEG-4 AVC/H.264, CBG, tối đa 600 MB/giây
Chế độ XAVC-I HD: MPEG-4 AVC/H.264, CBG, tối đa 222 MB/giây
Chế độ XAVC-L QFHD: VBR, tốc độ bit tối đa 150MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 50: VBR, tốc độ bit tối đa 50MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 35: VBR, tốc độ bit tối đa 35MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 25: VBR, tốc độ bit tối đa 25MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ MPEG HD422: CBR, tốc độ bit tối đa 50MB/giây, MPEG-2 422P@HL
Chế độ MPEG HD420 HQ: VBR, tốc độ bit tối đa 35MB/giây, MPEG-2 MP@HL
Chế độ DVCAM: CBR, 25MB/giây, DVCAM

Định dạng ghi âm thanh Audio

Chế độ XAVC-I: LPCM 24 bit, 48kHz, 4 kênh
Chế độ XAVC-L: LPCM 24 bit, 48kHz, 4 kênh
Chế độ MPEG HD422: LPCM 24 bit, 48kHz, 4 kênh
Chế độ MPEG HD420 HQ: LPCM 16 bit, 48kHz, 4 kênh
Chế độ DVCAM: LPCM 16 bit, 48kHz, 4 kênh

Ghi hình Proxy

XAVC Proxy: Cấu hình chính AVC/H.264 4:2:0 Long GOP, VBR

Ống kính

Loại ống kính

Cố định

Tỉ số phóng hình Zoom

17x (quang học), trợ lực/thủ công

Chiều dài tiêu cự - Focal

f = 5,6 - 95,2 mm (Tương đương 35mm: 30,3 - 515 mm)

Khẩu - Iris

F1.9 - F16 và đóng tự động/thủ công tùy chọn

Lấy nét - Focus

800 mm đến ∞ (Macro Tắt)
50 mm đến ∞ (Macro Bật, Rộng)
800 mm đến ∞ (Macro Bật, Ở xa)
AF/MF/Full MF tùy chọn

Ổn định hình ảnh

Bật/Tắt tùy chọn, dịch chuyển ống kính

Đường kính bộ kính lọc

M77 mm, góc nghiêng 0,75mm

Phần Máy quay

Loại Cảm biến

3 cảm biến Exmor R CMOS chiếu sau loại 1/2-inch

Yếu tố hình ảnh hiệu dụng

3840 (Ngang) x 2160 (Dọc)

Hệ thống quang học

Hệ thống lăng kính F1.6

Bộ lọc ND tích hợp

Kính lọc ND TẮT: clear 1: 1/4ND 2: 1/16ND 3: 1/64ND Kính lọc ND biến đổi tuyến tính (Khoảng 1/4ND đến 1/128ND)

Độ nhạy

Ở 2000 lx, độ phản xạ 89,9%:
F12 (chuẩn, chế độ 1920 x 1080/59,94p)
F13 (chuẩn, chế độ 1920 x 1080/50p)
F12 (chuẩn, 3840 x 2160/59,94p, Chế độ nhạy sáng cao)
F13 (chuẩn, 3840 x 2160/50p, Chế độ nhạy sáng cao)

Độ sáng tối thiểu

0.0013lx (chuẩn)
(chế độ 1920 x 1080/59,94i, F1.9, gain 42 dB, chế độ nhạy sáng cao, 64 khung hình)

Tỉ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N)

63 dB (Y) (chuẩn)

Độ phân giải quét ngang

2.000 đường quét TV trở lên (chế độ 3840 x 2160p)
1.000 đường quét TV trở lên (chế độ 1920 x 1080p)

Tốc độ màn trập

Từ 1/24 giây đến 1/8.000 giây

Tốc độ màn trập chậm (SLS)

2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 16, 32 và 64 khung hình

Chức năng làm chậm Slow & Quick (S&Q)

[XAVC Intra][XAVC Long]
2160P: 1-60 khung/giây
1080P: 1-60 khung/giây
720P: 1-60 khung/giây
[MPEG HD422]
1080P: 1-30 khung/giây
720P: 1-60 khung/giây
[MPEG HD420 HQ]
1080P: 1-30 khung/giây
720P: 1-60 khung/giây

Cân bằng trắng - White Balance

Cài sẵn (3200K), Bộ nhớ A, Bộ nhớ B/ATW

Độ lợi - Gain

-3, 0, 3, 6, 9, 12, 15, 18 dB, 42dB (Tăng cường Turbo BẬT), AGC

Ngõ vào/ra

Ngõ vào âm thanh - Audio

Loại XLR 3 chân (âm) (x2), dây ĐT/micro/micro +48 V tùy chọn
LINE: +4, 0, -3dBu/10kΩ
MICRO: -80dBu đến -30dBu /3kΩ
(0 dBu=0,775 Vrms)

Ngõ ra HDMI

Loại A (x1)

Ngõ ra SDI

BNC (x1), 12G/3G/HD/SD tùy chọn

Ngõ ra Composite

-

Ngõ USB

Thiết bị USB, giắc cắm Multi/Micro USB (x1)
Thiết bị chủ: USB 3.0/2.0 loại A(x1)
USB 2.0 loại A(x1)

Ngõ vào/ra TC (Timecode)

BNC (x1) (có thể chuyển đổi sang ngõ ra TC)
0,5V-1,8Vp-p, 3,3kΩ

Ngõ điều khiển Remote

Giắc cắm mini stereo (Φ2,5 mm)

Ngõ Genlock

-

Mạng

RJ-45 (x1), 1000BASE-T, 100BASE-T, 10BASE-T

Ống ngắm VF

Ống ngắm

1,3 cm (loại 0,5), khoảng 2,36 triệu điểm ảnh

Màn hình LCD

8,8cm (loại 3,5)
khoảng 1,56 triệu điểm ảnh

Thông số phần micro

Micro tích hợp

Micro tụ electret stereo đa chiều.

Phương tiện lưu trữ

Loại lưu trữ

Khe cắm thẻ ExpressCard/34 (x2): thẻ SxS x2

Tính năng khác

WIFI

Chuẩn không dây IEEE 802.11 a/b/g/n/ac: Băng tần Băng thông 2,4 GHz
Băng thông 5,2/5,3/5,6 GHz* (chỉ dùng cho PXW-Z280V)
Bảo mật WEP/WPA-PSK/WPA2-PSK

NFC

Phù hợp với NFC Forum Nhãn Loại 3

Phụ kiện

Phụ kiện kèm theo

Nắp đậy ống kính (1) - được lắp đặt sẵn trên máy quay
Khung ngắm EVF (1) - được lắp đặt sẵn trên máy quay
Bộ pin sạc BP-U30 (1)
Bộ sạc pin BC-U1A (1)
Dây nguồn (1)
Cáp USB (1)
Dây đeo vai (1)
“Hướng dẫn sử dụng” (1)

 

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt