BRAVIA LED HD 32" | R300E

BRAVIA LED HD 32" | R300E

  • 6.050.000 VNĐ
  • 5.290.000 VNĐ

  • Nhà sản xuất: Hãng Sony
  • Dòng sản phẩm: KDL-32R300E
  • Số lượng sản phẩm trong kho: Hết hàng
  • Mô tả ngắn
  • > Độ phân giải hình ảnh HD (32inch)
    > Nâng cao chất lượng hình ảnh với Clear Resolution Enhancer
    > Công nghệ quét hình Motionflow XR100
    > Sử dụng công nghệ đèn nền Direct LED
    > Tích hợp bộ giải mã truyền hình Kỹ thuật số DVB-T2 
    > Xuất xứ: Malaysia
    > Bảo hành chính hãng: 2 năm

Tùy chọn đang có

BRAVIA LED HD 32" | R300E

CÁC TÍNH NĂNG 

Clear Resolution Enhancer: chi tiết không thể xao lãng
Biến những hình ảnh bị nhiễu thành trải nghiệm xem trọn vẹn - bạn sẽ được thưởng thức những chi tiết và kết cấu hình ảnh đẹp lung linh, ngay cả trong những vùng ảnh phẳng. Clear Resolution Enhancer nâng cấp hình ảnh có độ phân giải thấp lên độ phân giải Full HD mà không làm nhiễu ảnh. Để làm được điều này, Clear Resolution Enhancer sẽ giảm độ nhiễu trước khi nâng cấp hình ảnh lên độ phân giải Full HD. Nhờ đó, ảnh sẽ trở nên rõ ràng và chi tiết hơn với độ sâu và độ tương phản nâng cao.

X-Protection PRO: Thiết kế thách thức cả những điều kiện khắc nghiệt nhất
X-Protection PRO bảo vệ TV của bạn theo bốn cách. Thứ nhất, không có lỗ thông gió nên không lo về bụi. Thứ hai, tụ điện sơ cấp giúp TV hoạt động ổn định, ngay cả khi xảy ra sốc điện đột ngột. Thứ ba, một lớp mạ chống ẩm trên đường dây giúp ngăn ngừa đoản mạch do độ ẩm cao. Và cuối cùng, với bộ bảo vệ chống sét, TV của bạn được bảo vệ trước những tia sét đến 9000 V.

Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển
Tận hưởng các chi tiết sắc nét và mượt mà ngay cả với các chuỗi chuyển động nhanh nhờ có Motionflow™ XR. Công nghệ mới cho phép tạo và chèn thêm khung hình vào giữa các khung hình ban đầu. Công nghệ này đối chiếu các yếu tố thị giác trên các khung hình liên tiếp, sau đó tính toán cực nhanh hành động thiếu sót trong chuỗi cảnh. Một số model còn có tính năng chèn khung tối, mang lại màu sắc điện ảnh chân thật và không bị mờ.

Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng
BRAVIA® sử dụng một model máy tính mạnh mẽ để phân tích và bù trừ cho những phản hồi thiếu chính xác của loa. Chức năng này được thực hiện bằng cách 'lấy mẫu' tần số loa với độ chính xác cao hơn. Thông tin được phản hồi trở lại để loại bỏ các mức âm cao nhất hoặc thấp nhất trong phản hồi tự nhiên của loa - mang lại âm thanh trong và tự nhiên thậm chí còn tái tạo được tất cả các tần số.

Phát USB ở rất nhiều định dạng
Tận hưởng nội dung kỹ thuật số bạn yêu thích từ thẻ USB bất kỳ. Phát nhạc, video clip và xem bộ sưu tập ảnh qua TV với khả năng phát đa định dạng qua USB. TV hỗ trợ nhiều loại mã, cho phép bạn trải nghiệm nhiều định dạng khác nhau. Chỉ cần cắm USB vào và bạn đã sẵn sàng để thưởng thức.

BRAVIA LED HD 32" | R300E

Năm sản xuất

NĂM SẢN XUẤT

2017

Kích thước và trọng lượng

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (INCH, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

32 inch (31,5 inch)

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (CM, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

80,0 cm

KÍCH THƯỚC TV KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ (R X C X D)

Xấp xỉ 735 x 443 x 63 mm

KÍCH THƯỚC TV CÓ CHÂN ĐẾ (R X C X D)

Xấp xỉ 735 x 461 x 168 mm

KÍCH THƯỚC TV CÓ GIÁ ĐỠ DỰNG TRÊN SÀN (R X C X D)

-

KÍCH THƯỚC THÙNG ĐỰNG (R X C X D)

Xấp xỉ 837 x 529 x 152 mm

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ

Xấp xỉ 381 mm

KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC LỖ KHOAN THEO TIÊU CHUẨN VESA® (D X C)

100 x 100 mm

TRỌNG LƯỢNG TV KHÔNG CÓ CHÂN ĐẾ

Xấp xỉ 4,5 Kg

TRỌNG LƯỢNG TV CÓ CHÂN ĐẾ

Xấp xỉ 4,8 Kg

TRỌNG LƯỢNG TV CÓ CHÂN ĐẾ

-

TRỌNG LƯỢNG GỒM THÙNG ĐỰNG (TỔNG)

Xấp xỉ 8,0 kg

Khả năng kết nối

CHUẨN WI-FI

-

NGÕ VÀO ETHERNET

-

HỖ TRỢ CẤU HÌNH BLUETOOTH

Không

(CÁC) NGÕ VÀO KẾT NỐI RF (MẶT ĐẤT/CÁP)

1 (PHÍA SAU)

(CÁC) NGÕ VÀO IF (VỆ TINH)

Không

(CÁC) NGÕ VÀO VIDEO THÀNH PHẦN (Y/PB/PR)

1 (ngõ Hybrid với hỗn hợp ở ĐẰNG SAU)

(CÁC) NGÕ VÀO VIDEO HỖN HỢP

1 (ngõ Hybrid với thành phần ở ĐẰNG SAU)

(CÁC) NGÕ VÀO RS-232C

Không

TỔNG CÁC NGÕ VÀO HDMI

2 (1 bên cạnh/1 phía sau)

HDCP

HDCP1.4

HDMI-CEC

MHL

Không

HDMI TÍCH HỢP KÊNH TRAO ĐỔI ÂM THANH (ARC)

(CÁC) NGÕ RA ÂM THANH KỸ THUẬT SỐ

1 (Phía sau)

(CÁC) NGÕ RA ÂM THANH / TAI NGHE

1 (ngõ Hỗn hợp với ngõ ra tai nghe và loa subwoofer ở ĐẰNG SAU)

CỔNG USB

1 (Bên cạnh)

GHI HÌNH VÀO Ổ CỨNG HDD QUA CỔNG USB

Không

HỖ TRỢ ĐỊNH DẠNG QUA USB

FAT16/FAT32/NTFS

MÃ PHÁT USB

MPEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/

MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV

/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG

Hình ảnh (Panel)

LOẠI MÀN HÌNH

LCD

ĐỘ PHÂN GIẢI MÀN HÌNH (NGANG X DỌC, ĐIỂM ẢNH)

1366 x 768

LOẠI ĐÈN NỀN

LED nền

LOẠI ĐÈN NỀN LÀM MỜ CỤC BỘ

Kiểm soát đèn nền theo khung

Hình ảnh (đang xử lý)

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH HDR (MỞ RỘNG DẢI TƯƠNG PHẢN ĐỘNG VÀ KHÔNG GIAN MÀU)

Không

TĂNG CƯỜNG ĐỘ NÉT

Clear Resolution Enhancer

TĂNG CƯỜNG MÀU SẮC

Công nghệ Live Colour™

TĂNG CƯỜNG ĐỘ TƯƠNG PHẢN

Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer

BỘ TĂNG CƯỜNG CHUYỂN ĐỘNG (TẦN SỐ TỐI ƯU)

Motionflow™ XR 100Hz

HỖ TRỢ TÍN HIỆU VIDEO

1080/24p (chỉ HDMI™), 1080/30p (chỉ HDMI™), 1080/50i, 1080/50p (HDMI™ / Thành phần), 1080/60i, 1080/60p (HDMI™ / Thành phần), 480/60i, 480/60p, 576/50i, 576/50p, 720/24p (chỉ HDMI™), 720/30p (chỉ HDMI™), 720/60p

CHẾ ĐỘ HÌNH ẢNH

Sống động;Tiêu chuẩn;Tùy chỉnh;Ảnh-Sống động;Ảnh-Tiêu chuẩn;Ảnh-Tùy chỉnh;Điện ảnh;Game;Đồ họa;Thể thao

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

CÔNG SUẤT ÂM THANH

5 W + 5 W

LOẠI LOA

Loa ván hở

Âm thanh (Xử lý)

HỖ TRỢ ĐỊNH DẠNG ÂM THANH DOLBY

Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ pulse

HỖ TRỢ ĐỊNH DẠNG ÂM THANH DTS

Đầu ra kỹ thuật số DTS 2.0+

ĐÀI FM

XỬ LÝ ÂM THANH

Không

ÂM THANH VÒM GIẢ LẬP

Không

CHẾ ĐỘ ÂM THANH

Chuẩn, Nhạc/Rạp chiếu phim / Game / Thể thao

Phần mềm

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG

Linux

BỘ LƯU TRỮ TÍCH HỢP (GB)

-

NGÔN NGỮ HIỂN THỊ

TIẾNG AFRIKAANS / TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG ANH / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG PHÁP / TIẾNG INDONESIA / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG NGA / TIẾNG SWAHILI / TIẾNG THÁI / TIẾNG THỔ NHĨ KỲ / TIẾNG VIỆT / TIẾNG TRUNG / TIẾNG ZULU

NGÔN NGỮ NHẬP VĂN BẢN

-

TÌM KIẾM BẰNG GIỌNG NÓI - VOICE SEARCH

Không

HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN TỬ (EPG)

TRÌNH DUYỆT INTERNET

-

BỘ HẸN GIỜ BẬT/TẮT

HẸN GIỜ TẮT

TELETEXT (CUNG CẤP THÔNG TIN DẠNG VĂN BẢN QUA TRUYỀN HÌNH)

HÌNH ĐÔI

Không

CÓ PHỤ ĐỀ (ANALOG/KỸ THUẬT SỐ)

(Analog)-, (Kỹ thuật số) Phụ đề

Tiết kiệm điện và năng lượng

XẾP HẠNG MỨC NĂNG LƯỢNG 

-

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (CM, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

80,0 cm

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (INCH, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

32 inch (31,5 inch)

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN (KHI VẬN HÀNH)

39 W

MỨC TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG HÀNG NĂM*

-

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN (Ở CHẾ ĐỘ CHỜ)

0,40 W

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN (CHẾ ĐỘ KẾT NỐI CHỜ) – ĐẦU NỐI

-

TỈ LỆ CHÓI CAO NHẤT

-

SỰ HIỆN DIỆN CỦA DÂY DẪN 

HÀM LƯỢNG THỦY NGÂN (MG)

-

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN (CHẾ ĐỘ BẬT) ĐỐI VỚI ENERGY STAR 

-

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN (CHẾ ĐỘ CHỜ) ĐỐI VỚI ENERGY STAR 

-

TUÂN THỦ TIÊU CHUẨN ENERGY STAR® 

-

YÊU CẦU VỀ NGUỒN ĐIỆN (ĐIỆN ÁP/TẦN SỐ)

DC 19,5 V

CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN / CHẾ ĐỘ TẮT ĐÈN NỀN

KIỂM SOÁT ĐÈN NỀN ĐỘNG 

CẢM BIẾN ÁNH SÁNG

-

Thiết kế

MÀU VIỀN

Màu đen

THIẾT KẾ CHÂN ĐẾ

Đen óng

Bộ dò đài tích hợp

SỐ BỘ DÒ ĐÀI (MẶT ĐẤT/CÁP)

1 (Kỹ thuật số/Analog)

SỐ BỘ DÒ ĐÀI (VỆ TINH)

-

HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH (ANALOG)

B/G, D/K, I, M

ĐỘ PHỦ SÓNG KÊNH CỦA BỘ DÒ ĐÀI (ANALOG)

45,25 MHz - 863,25 MHz, tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia

HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH (KỸ THUẬT SỐ MẶT ĐẤT)

DVB-T/T2

ĐỘ PHỦ SÓNG KÊNH CỦA BỘ DÒ ĐÀI (KỸ THUẬT SỐ MẶT ĐẤT)

VHF/UHF, tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực

HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH (CÁP KỸ THUẬT SỐ)

-

HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH (KỸ THUẬT SỐ VỆ TINH)

-

CI+

-

Có gì trong hộp

Chân để bàn

Điều khiển từ xa

Pin

Bộ chuyển nguồn AC

Dây nguồn AC

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn thiết lập nhanh

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt


Đặt hàng trước